| tắt |
dt. (thực) Loại cây nhỏ thuộc họ cam quýt, bông trắng năm cánh, trái tròn, hột nhiều, vị chua, vỏ không the; phơi không để lâu năm là vị thuốc bổ phổi trừ lao. |
| tắt |
trt. Băng, theo lối ngắn cho gần: Đi tắt, đường tắt, ngả tắt, kinh tắt; đi quanh về tắt // (R) Theo lối giản-ước cho mau lẹ: Chữ tắt, nói tắt, vắn-tắt, viết tắt. |
| tắt |
tt. Tàn ngọn lửa, hết cháy: Lửa đã tắt; tối lửa tắt đèn // (R) Dứt, hết: Tắt bão, tắt gió // đt. Làm cho tắt, cho dứt: Dập tắt, thổi tắt, vặn tắt; tắt đèn đi ngủ. |
| Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức |