| tàu |
dt. Thuyền to, thường chạy bằng máy: Bến tàu, chúa tàu, quan tàu, Mười giờ tàu lại Bến-thành, Xúp-lê vội thổi, bộ-hành lao-xao CD // (R) Vật chở-chuyên đông hành-khách: tàu hoả // Nước và người Trung-hoa (xưa thường dùng tàu qua lại): Ba Tàu, bên Tàu, người Tàu, về Tàu // tt. Thuộc xứ Trung-hoa: Hàng tàu, mực tàu, thuốc tàu, trà tàu, vịt tàu. |
| tàu |
dt. Lá có bẹ ôm thân cây: Tàu cau, tàu chuối, tàu dừa, tàu môn. |
| tàu |
dt. Chuồng nuôi thú: Dắt ngựa vào tàu. |
| tàu |
tt. Nhàu cũ, hư mục, hoải mình: Cái áo đã tàu. |
| tàu |
tt. Đại, to lớn (giọng Triều-châu). |
| Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức |
| tàu |
dt. Lá cây to và rộng bản, có cuống dài: tàu chuối o tàu lá dừa o xanh như tàu lá. |
| tàu |
dt. Các phương tiện chuyên chở lớn, chạy bằng sức máy nói chung: tàu thuỷ o tàu hỏa o tàu điện. |
| tàu |
dt. Máng đựng thức ăn trong chuồng ngựa, cũng dùng để chỉ chuồng ngựa, tập hợp các con ngựa trong một chuồng: Một con ngựa đau, cả tàu không ăn cỏ (tng.). |
| tàu |
tt. (Vải, lụa) nhàu, cũ sờn: áo mặc đã tàu. |
| Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt |
| tàu |
dt. Thứ thuyền lớn thường chạy bằng động-cơ và có thể chở nặng: Tàu chạy qua Pháp || Tàu xuyên đại-dương. Tàu buồm. Tàu chiến. Tàu vét, tàu dùng để vét thuỷ lôi, vét bùn. Tàu lặn, tàu ngầm. Tàu kéo, tàu dắt. Ngr. Tiếng gọi những cái để chuyên chở nhiều người từ chỗ nầy qua chỗ kia: Tàu hoả. Tàu điện || Tàu hoả, tàu lửa. Tàu điện. Tàu bay. |
| tàu |
dt. Chuồng nuôi voi, nuôi ngựa: Một con ngựa đau, cả tàu không ăn cỏ (T.ng). |
| tàu |
dt. Lá to, có cuống dài: Tàu chuối, tàu dừa || Tàu chuối. Tàu cau. |
| tàu |
đd. Tên nước Trung-Hoa mà người Việt-Nam thường hay gọi. || Người Tàu. |
| Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị |
| tàu |
Thứ thuyền lớn chở được nhiều người, nhiều đồ: Tàu sông. Tàu bể. Tàu bỏ neo. Nghĩa rộng: Tiếng gọi chung những cái để chở nhiều người, nhiều hàng: Tàu hoả. Tàu bay. |
| tàu |
Tên tục người Việt-Nam gọi nước Trung-hoa, do người Trung-hoa sang nước Việt-nam thường đi bằng tàu: Người Tàu. Hàng Tàu. |
| tàu |
Chuồng nuôi voi ngựa: Tàu voi, tàu ngựa, Văn-liệu: Con ngựa đau, cả tàu không ăn cỏ (t-n). Trống như tàu tượng (t-n) |
| tàu |
Tiếng gọi những lá to có cuống dài, có thể cầm mà che được: Tàu lá chuối, Tàu lá dừa v.v |
| tàu |
Nói về lụa vải cũ nhàu: áo mặc đã tàu. |
| Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí |