Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tẩy oan
tẩy oan
đt. Giải oan, làm cho hết oan-ức.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
tẩy oan
- X. Giải oan.
tẩy oan
- Rửa tội oan, ý nói Từ Hải sai mở tiệc để làm hội rửa sạch tội oan cho Kiều
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
tẩy oan
đgt.
Rửa oan, giải oan.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
tẩy oan
đgt
Giải nỗi oan cho ai:
Anh ấy ấm ức, vì cấp trên chưa tẩy oan cho.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
tẩy oan
đt. Rửa oan.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
tẩy oan
.-
X.
Giải oan.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
tẩy oan
Rửa oan:
Làm lễ tẩy oan.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
tẩy trừ
tẩy uế
tấy
tấy
TB
* Tham khảo ngữ cảnh
Rồi y hát những câu
tẩy oan
với hồn con tội.
Ta sẽ tâu lên Thượng đế ,
tẩy oan
hồn đi cho.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tẩy oan
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm