Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thất sở
thất sở
tt. Lạc-loài, không nơi nương-dựa; mất chỗ làm:
Thân sơ thất-sở
(Vì sơ-suất mà ra thân lạc-loài)
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
thất sở
- Mất chỗ nương tựa.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
thất sở
đgt.
Mất chỗ nương tựa.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
thất sở
dt. Mất chỗ nương náu.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
thất sở
Mất chỗ nương-náu:
Long-đong thất-sở
.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
thất tán
thất tha thất thểu
thất thác
thất thanh
thất thân
* Tham khảo ngữ cảnh
Nhưng nó nghèo quá , thân sơ
thất sở
không một cục đất chọi chim , biết có lo cho bây sung sướng được không.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thất sở
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm