Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thẹp
thẹp
dt. (thể):C/g. Đại-âm-thần và tiểu-âm-thần, hai miếng thịt thừa mỏng ở cửa mình đàn-bà. // (R) Miếng nhỏ còn thừa lại sau khi đã cắt phân.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
thẹp
- d. Vành, mép.
- d. Miếng nhỏ còn thừa ra ở một vật sau khi đã cắt vật đó thành nhiều phần bằng nhau : Thẹp cau.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
thẹp
dt.
1. Vành, mép. 2. Miếng nhỏ còn thừa sau khi cắt theo các miếng có hình mẫu nhất định:
cho trẻ ăn các
thẹp bánh.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
thẹp
dt
Vành, mép:
Thẹp vải.
thẹp
dt
Miếng nhỏ còn thừa ra:
Thẹp cau khi bổ cau thành miếng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
thẹp
Vành, mép.
thẹp
Miếng nhỏ còn thừa ra sau khi đã cắt thành miếng rồi.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
thẹp cau
thét
thét
thét
thét
* Tham khảo ngữ cảnh
Buồn ngủ buồn nghê
Buồn ăn cơm nếp cháo kê thịt gà
Buồn ăn bánh đúc bánh đa
Buồn ăn khoai
thẹp
cùng là cháo kê.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thẹp
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm