Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thị sự
thị sự
đt. Coi việc, trông-nom cho người ta làm việc:
Cặp-rằng thị-sự.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
thị sự
- xét xử việc quan. ở đây nói tiếng loa báo giờ làm việc quan
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
thị sự
đgt.
Trông coi, giám sát công việc:
cử người thị sự tại hiện trường.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
thị sự
đt. Trông nom công việc.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
thị sự
Trông coi cho người ta làm công việc:
Cắt người thị-sự
.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
thị thần
thị thế
thị thực
thị thượng
thị tì
* Tham khảo ngữ cảnh
Trời cho em hóa đá (biểu
thị sự
trong trắng) , anh hóa thành cây cau (ngay thẳng độc lập , mở dạ cho ai nấy thấy) , Lưu thị hóa thành cây trầu (tiết hạnh thơm cay).
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thị sự
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm