Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thị tì
thị tì
- Đầy tớ gái trong xã hội cũ.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
thị tì
dt.
Đầy tớ gái trong các gia đình quý tộc thời phong kiến.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
thị tì
dt
(H. thị: theo hầu; tì: đầy tớ gái) Người hầu gái trong chế độ phong kiến:
Thị tì trông trước nhìn sau, Nàng đà gieo ngọc, chìm châu bao giờ (NĐM).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
thị tì
Đày-tớ gái hầu:
Thị-tỳ đi theo
.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
thị trấn
thị triều
thị trường
thị trường cạnh tranh
thị trường chiết khấu
* Tham khảo ngữ cảnh
Nàng làm việc như một người nội trợ đảm đang , hầu hạ Chương như một đứa
thị tì
ngoan ngoãn.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thị tì
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm