Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thiết cốt
thiết cốt
tt. Chạm vào xương. // (B) Thân-thiết lắm, đến chết không quên nhau:
Anh em thiết-cốt.
// Cốt-cán, cần-yếu nhứt:
Điều-kiện thiết-cốt.
thiết cốt
dt. Xương cứng như sắt. // (B) Người mạnh-mẽ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
thiết cốt
tt.
Chí cốt và thân thiết:
bạn bè thiết cốt.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
thiết cốt
tt
(H. thiết: khắc sâu; cốt: xương. - Nghĩa đen: khắc sâu vào xương) Quan trọng nhất; cần thiết nhất:
Đó là những điều kiện thiết cốt, cần phải thực hiện.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
thiết cốt
tt. 1. Rất thân:
Bạn thiết-cốt.
2. Cần thiết lắm:
Việc thiết-cốt.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
thiết danh mại tước
thiết diện
thiết dụng
thiết đãi
thiết đáng
* Tham khảo ngữ cảnh
Trước tiên là viết cho mình
Hẳn ai cũng biết mối quan hệ giữa thơ và cuộc sống hàng ngày của người làm ra những bài thơ ấy là một trong những kha
thiết cốt
^'t đối với nghề thơ.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thiết cốt
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm