| thời gian |
dt (H. gian: khoảng) 1. Hình thức tồn tại cơ bản của vật chất diễn biến một chiều theo ba trạng thái là hiện tại, quá khứ và tương lai: Cả không gian như xích lại gần, thời gian cũng quên tuần, quên tháng (Tố-hữu) 2. Độ dài của thì giờ: Ba năm là thời gian rất ngắn trong lịch sử của một dân tộc (PhVĐồng); Trong một thời gian, không thể đạt những đỉnh cao của khoa học và kĩ thuật (HCM) 3. Như Thời hạn: Trong thời gian ba tháng không thể làm xong việc ấy 4. Như thời kì: Thời gian đó, anh ấy học ở Liên-xô. |