Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thứ đệ
thứ đệ
dt. Nh. Thứ bậc:
Tuần-tự theo thứ-đệ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
thứ đệ
- Nh. Thứ bậc.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
thứ đệ
dt.
Thứ bậc.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
thứ đệ
dt
(H. thứ: bậc; đệ: thứ tự) Như Thứ bậc:
Ngày nay không còn ai quan tâm đến thứ đệ trong thôn xã.
thứ đệ
dt
(H. thứ: bậc dưới; đệ: em) Em trai:
Ông ấy là thứ đệ của bố tôi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
thứ đệ
dt. Nht. Thứ bậc.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
thứ đệ
Thứ bậc:
Việc học phải tuần-tự theo thứ-đệ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
thứ hai
thứ hạng
thứ liêu
thứ lỗi
thứ mẫu
* Tham khảo ngữ cảnh
Giao phi điệp lộng sâm si bạch ,
Liên đế hoa khai
thứ đệ
hồng.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thứ đệ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm