Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thu phân
thu phân
dt. Tiết hậu mùa thu, ngày mà ngày và đêm bằng nhau (thường 23 hoặc 24 tháng 9 dương lịch).
thu phân
đt. Chia ra kẻ ít người nhiều; xới bớt:
Ăn thu-phân.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
thu phân
- (thiên) d. Thời gian về mùa thu Mặt trời quay biểu kiến trong mặt phẳng xích đạo, ngày dài bằng đêm giữa hai cực tuyến của Qủa đất: Theo dương lịch, thu phân là ngày 23 tháng Chín.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
thu phân
dt.
Ngày Mặt Trời đi qua xích đạo, có ngày và đêm dài bằng nhau trên khắp Trái Đất; cũng dùng để chỉ một trong hai mươi bốn ngày tiết trong năm, theo lịch cổ truyền Trung Quốc.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
thu phân
dt
(thiên) (H. thu: mùa thu; phân: chia) Tiết mùa thu vào ngày 22 hoặc 23 tháng chín dương lịch:
Ngày thu phân, ngày và đêm trên Trái đất bằng nhau.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
thu phân
dt. Tiết bận ở vào mùa thu, ngày đêm bằng nhau, thường là 23 hay 14 tháng 9 dương-lịch.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
thu phân
Tiết-hậu ở vào mùa thu, ngày đêm bằng nhau.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
thu phong quá nhĩ
thu phục
thu qụân
thu sắc
thu thanh
* Tham khảo ngữ cảnh
Ở cuốn lịch năm ấy bìa vàng nhoè nét son dấu kim ấn tòa Khâm Thiên Giám cỏ niên hiệu Duy Tân thập niên , người ta thấy tiết
thu phân
và ngày lập thu qua đã lâu rồi.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thu phân
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm