Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thứ vị
thứ vị
dt. Trật tự, ngôi thứ, thứ bậc trên dưới của một tập thể, môt nhóm người có tổ-chức.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
thứ vị
- Ngôi bậc trên dưới trong triều đình hay hương thôn (cũ): Thứ vị trong làng.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
thứ vị
dt.
Ngôi thứ:
Bổng lộc cấp theo thứ vị
o
thứ vị trong làng xã.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
thứ vị
dt
(H. thứ: bậc; vị: ngôi) Ngôi thứ trong xã hội (cũ):
Họ giành nhau thứ vị trong làng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
thứ vị
dt. Bậc thứ trên dưới.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
thứ vị
Ngôi bậc trên-dưới:
Thứ-vị trong làng. Thứ-vị trong triều.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
thự
thự
thưa
thưa
thưa ao tốt cá
* Tham khảo ngữ cảnh
Năm Sài Gòn lườm yêu Bính :
Mình chỉ kiêu ngạo thôi , tài giỏi sảnh sỏi như Tư lập lơ còn " cáy " không dám làm tiền nữa là mình
thứ vị
gì.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thứ vị
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm