Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thưa trình
thưa trình
đt. Nh. Thưa bày.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
thưa trình
- Nh. Thưa bẩm.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
thưa trình
đgt
Trình bày ý kiến với người trên một cách có lễ độ:
Bố mẹ sai đi làm việc gì, khi về phải thưa trình tử tế.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
hôn quân vô đạo
hôn quyết
hôn thú
hôn thư
hồn
* Tham khảo ngữ cảnh
Bà nhai đi nhai lại một lời oán trách chồng :
Đã bảo đừng c
thưa trình
`nh với cảnh sát nữa... Rứa mà cứ... hu...hu...
Cũng có nhiều người đến thăm.
Rồi những lời
thưa trình
xủng xoảng , kỳ quái.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thưa trình
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm