Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thương vong
thương vong
tt. Bị thương nặng rồi chết:
Bị xe đụng đến thương vong.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
thương vong
- Bị thương và chết: Trong chiến dịch có ba trăm tên địch bị thương vong.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
thương vong
dt.
Bị thương và bị chết do bom đạn, vũ khí:
Trong trận chiến đấu ấy, quân ta không ai bị thương vong
o
Con số thương vong chưa được xác định cụ thể.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
thương vong
tt
(H: thương: đau xót; vong: chết) Bị thương và chết:
Một trận quân địch bị thương vong nhiều.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
thương xót
thương yêu
thường
thường
thường
* Tham khảo ngữ cảnh
Trận đụng độ bất ngờ , cả hai bên đều có
thương vong
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thương vong
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm