| tích |
dt. Ngày xưa. // (R) Nguồn gốc, chuyện xưa: Cổ-tích, dẫn tích, gốc-tích: Chuyện xưa tích cũ; Có tích mới dịch ra tuồng. |
| tích |
dt. Dấu vết: ẩn-tích, biệt-tích, bút-tích, cựu-tích, di-tích, dấu-tích, hình-tích; linh-tích, mất tích, nguyên-tích, tang-tích, tỳ-tích, tung-tích, thương-tích, vết-tích, vô-tích. |
| tích |
bt. Chứa, đựng, để dành, dồn lâu ngày: ấm-tích, bình-tích, cam-tích, cấu-tích, diện-tích, dung-tích, phòng-tích, súc-tích, thể-tích; tích cốc phòng cơ, tích y phòng hàn; tích thiểu thành đa. |
| tích |
đt. Tiếc, không nỡ bỏ, cho rằng uổng: ái-tích, khả-tích, lân-tích, thống-tích; Tích lục tham hồng. |
| tích |
đt. Kéo bông thành sợi. // (B) dt. Công-lao: Nại-tích, chính-tích, thành-tích. |
| tích |
dt. Trụ cốt; đường sống nổi để chịu cho cứng: Bối-tích, cầu-tích, xà-tích. |
| tích |
dt. X. Tếch: Mồng tích. |
| Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức |
| tích |
- 1 dt. ấm tích, nói tắt: cho một tích trà. - 2 I. dt. Tích số, nói tắt: Tích của hai nhân hai là bốn. II. đgt. Dồn góp lại từng ít một cho nhiều thêm: tích thóc trong kho tích cóp. - 3 dt. Truyện hoặc cốt truyện đời xưa, thường làm đề tài sáng tác kịch bản tuồng, chèo hoặc dẫn trong tác phẩm: Vở chèo diễn tích Lưu Bình Dương Lễ. - (sông) (Tích Giang) Phụ lưu cấp I của sông Đáy. Dài 91km, diện tích lưu vực 1330km2. Bắt nguồn từ vùng núi Ba Vì cao 1200m, chảy theo hướng tây bắc-đông nam, nhập vào sông Đáy ở Phúc Lâm.
|
| Tích |
- (sông) (Tích Giang) Phụ lưu cấp I của sông Đáy. Dài 91km, diện tích lưu vực 1330km2. Bắt nguồn từ vùng núi Ba Vì cao 1200m, chảy theo hướng tây bắc-đông nam, nhập vào sông Đáy ở Phúc Lâm
|
| Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức |
| tích |
dt. Ấm tích, nói tắt: cho một tích trà. |
| tích |
I. dt. Kết quả của phép nhân: Tích của hai nhân hai là bốn o tích số. II. đgt. 1. Dồn góp lại từng ít một cho nhiều thêm: tích thóc trong kho o tích cóp o tích cực o tích luỹ o tích trữ o tích tụ o điển tích o dung tích o diện tích o giải tích o quỹ tích o thể tích. 2. Ăn không tiêu: tích trệ o cam tích. |
| tích |
dt. 1. Truyện hoặc cốt truyện đời xưa, thường làm đề tài sáng tác kịch bản tuồng, chèo hoặc dẫn trong tác phẩm: Vở chèo diễn tích Lưu Bình Dương Lễ o cổ tích o diện tích o sự tích. 2. Dấu chân: phát tích. 3. Dấu vết để lại: biệt tích o hình tích o kì tích o tang tích o tàng tích o thắng tích o thần tích o tì tích o tung tích o tuyệt tích o vết tích. |
| tích |
Công lao: tích sự o chiến tích o công tích o thành tích. |
| tích |
Chia tách: phân tích. |
| tích |
Tiếc: tích lục o di tích. |
| tích |
Xưa: tích niên o tích nhật o tích tập o tích tệ. |
| Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt |
| tích |
Dấu chân: Tang-tích. Tung-tích. Nghĩa bóng: Truyện cũ: Tích cũ. Tích tuồng. Tích hát. Văn-liệu: Lại đem các tích phạm-tù hậu tra (K). Có tích mới dịch ra tuồng (T. ng.). |
| tích |
1. Chứa: Tích của. Tích gạo. Văn-liệu: Tu nhân, tích-đức. Tích cốc phòng cơ, tích y phòng hàn (T-ng). 2. Các thứ bệnh do cái độc tích lại mà thành ra: Phòng- tích. Tích huyết. |
| tích |
Xưa: Tích-niên. Tích-nhật. |
| tích |
Tiếc: Tích lục, tham hồng. ái-tích. |
| tích |
Công. (không dùng một mình): Thành-tích. Chính-tích. Bại-tích. |
| Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí |