| tra |
đt. Gắn vào, máng vào, lắp vào, ráp lại: Tra dao vào cán, tra cửa vào khung; Ngựa ô anh thắng kiều vàng, Anh tra khớp bạc đưa nàng về dinh; Cờ-bạc là bác thằng bần, Ruộng vườn bán hết tra chân vào cùm (CD). // (R) Bận, mặc vào: Tra bộ đồ mới vô đặng đi khoe. // Tỉa, để hột giống xuống đất: Tra đậu, tra ngô. // Nêm, để mắm muối vào cho vừa ăn: Tra nước mắm vào canh. |
| tra |
đt. Xét hỏi cặn-kẽ: Điều-tra, hỏi tra, khảo-tra, thanh-tra; tra cho ra việc ấy. // (R) Tìm hiểu: Tra sách, tra từ-điển. |
| tra |
tt. Già, trải nhiều năm tháng: Người tra, tre tra. |
| tra |
dt. (động) Loại cá nước ngọt không vảy, lưng đen, bụng trắng, đầu giẹp, lườn có lớp mỡ dày: Cá tra, khô tra. |
| tra |
dt. (thực): Loại cây hay mọc ven bờ sông, lá giống lá cây bồ-đề: Cây tra, Sông-tra (con sông có nhiều cây tra mọc hai bên ở tổng Cửu-cư-hạ, tỉnh Tân-an). |
| tra |
dt. Cái xác, cái cặn: Khứ tra (bỏ cái cặn, cái xác). |
| Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức |
| tra |
đgt. 1. Cho từng hạt giống vào hốc hoặe chỗ đất đã cuốc xới để cho mọc mầm: tra đỗ o tra hạt vừng. 2. Bỏ vào, nhỏ vào từng ít, từng giọt một: tra muối vào canh o tra thuốc mắt o tra dầu mỡ cho máy. 3. Cho một vật khớp vào cái khác để giữ chặt, ôm chặt: tra cán dao o tra gươm vào vỏ o tra chân vào cùm. |
| tra |
đgt. 1. Tìm, xem xét trong sách vở, tài liệu: tra từ điển o tra cứu. 2. Truy hỏi, buộc phải khai báo, phải nói ra: tra hỏi những người bị tình nghi o tra hỏi o tra khảo o tra tấn o tra vấn o tra xét o hậu tra o khảo tra. 3. Xem xét: điều tra o kiểm tra o phúc tra o thanh tra o thẩm tra o tuần tra. |
| tra |
tt. Già, nhiều tuổi: người tra o trẻ tra o ông tra bà lão. |
| tra |
Bã, cặn bã: tra chỉ. |
| Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt |
| tra |
dt Thứ cây thường mọc ở bờ nước: Ngồi gốc cây tra để câu. |
| tra |
dt Loài cá nước ngọt, không có vảy, hơi giống cá trê, nhưng không có ngạnh: Mua cá tra về nấu canh chua. |
| tra |
đgt 1. Cho hạt giống vào chỗ đất đã tơi: Đom đóm bay ra, trồng cà, tra đỗ (cd) 2. Đổ vào; Nhỏ vào: Tra mắm muối; Tra thuốc đau mắt 3. Lắp vào cho khớp: Tra cán búa; Tra gươm vào vỏ. |
| tra |
đgt Tìm một số liệu, một định nghĩa trong sổ, sách: Tra sổ; Tra từ điển; Tra thư mục. |
| tra |
đgt Hỏi gắt gao, bắt phải khai ra: Tra tên ăn trộm; Tra kẻ phản động; Chúng nó tra anh ấy hàng tháng, ròng rã (NgĐThi). |
| tra |
tt (đph) Già: Ông tôi đã tra rồi. |
| Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân |
| tra |
Thứ cá nước ngọt mình dài. |
| tra |
Thứ cây hay mọc ở hai bên bờ sông. |
| tra |
Cho vào, nhét vào, lắp vào: Tra tay vào mồm. Tra chân vào cùm. Tra ngô, tra đậu. Tra then cửa. Tra nước mắm vào nồi canh. Tra dao vào cán. Văn-liệu: Cờ bạc là bác thằng bần. Ruộng vườn bán hết, tra chân vào cùm. (C-d) |
| tra |
Già, nhiều tuổi: Người tra. Tre tra. Ông tra. |
| tra |
1. Xét hỏi, khảo, tấn: Tra án. Tra tù. Văn-liệu: Tra bằng kẻ cướp tra của (T-ng). Chiếu danh tầm nã bắt về hỏi tra (K). 2. Tìm kiếm cho biết rõ: Tra chữ khó ở trong tự-điển. Tra số dân đinh. |
| tra |
Bã (Không dùng một mình): Tra-chỉ. |
| Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí |