Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
trả miếng
trả miếng
đt. Dùng thế võ đánh lại sau khi lãnh một đòn của địch:
Võ-sĩ B. cũng biết trả miếng chớ vừa gì!
// Chống lại từng lời, từng việc; cũng dùng thủ-đoạn, mánh-lới để chống lại đối phương:
Ăn miếng trả miếng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
trả miếng
- Đáp lại một cách đích đáng những việc xúc phạm đến mình; đánh lại kẻ đã đánh mình.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
trả miếng
đgt.
Đối đáp, đối phó lời nói, hành động xúc phạm mình bằng hình thức tương tự:
Ai làm hại nó thì nó trả miếng ngay
.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
trả miếng
đgt
Đáp lại một cách đích đáng những điều xúc phạm đến thanh danh của mình:
Vì nó công kích anh ấy trên báo, nên anh ấy phải trả miếng lại.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
trả miếng
đt. Hoàn, đáp lại từng miếng một:
Đôi bên trả miếng nhau.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
trả miếng
.- Đáp lại một cách đích đáng những việc xúc phạm đến mình; đánh lại kẻ đã đánh mình.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
trả miếng
Trả lại từng miếng một:
Hai người thi võ trả miếng nhau, Đày-tớ trả miếng chủ nhà.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
trả nghĩa
trả nũa
trả ơn
trả phép
trả thù
* Tham khảo ngữ cảnh
Nguyễn Du cũng
trả miếng
:
Đa tình sao bằng nhà thơ đầm đìa lá liễu hạt sương gieo.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
trả miếng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm