Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
trần-hủ
trần hủ
tt. Cũ rích, hết hạp thời:
Tư-tưởng trần-hủ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
trần hủ
- Cũ kỹ không hợp thời: Phong tục trần hủ.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
trần hủ
tt
(H. trần: cũ kĩ; hủ: mục nát) Cũ kĩ, mục nát:
Không nên duy trì cái phong tục trần hủ ấy.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
trần hủ
tt. Cũ, hư; không hợp thời.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
trần hủ
.- Cũ kỹ không hợp thời:
Phong tục trần hủ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
trần hủ
Đã cũ, đã hư:
Những vật trần-hủ.
Nghĩa bóng: Cổ, không hợp thời:
Tư-tưởng trần-hủ. Tập-tục trần-hủ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
xỉn
xỉn
xinh
xinh đẹp
xinh trai
* Tham khảo ngữ cảnh
Hoa quả lành ngọt và thơm như hết thảy những cái gì không phải là
trần hủ
sống gửi ở mặt đất cõi trần.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
trần-hủ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm