Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tre bè
tre bè
dt. Tre kết thành bè đem đi xa; nhờ được ngâm lâu dưới nước nên dùng được bền, không bị mọt ăn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
buồn tênh như đĩ về già
buồn thảm
buồn thì đi ngủ, chớ có bầu chủ mà chết
buồn thiu
buồn tình
* Tham khảo ngữ cảnh
Tía nuôi tôi người trần , chỉ quấn cái khố nhỏ , hai cánh tay cặp trên hai ống
tre bè
buộc chặt hai đầu bằng dây thép.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tre bè
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm