Bài quan tâm
| Đã thế , bao nhiêu công phu dồn cả cho phần trình diễn khoe khoang nên phần dành cho sinh hoạt thiết yếu như nơi ăn nơi ngủ trong nhà hết sức chật hẹp , bất tiện. |
| Đã bắt đầu nghe tiếng loa của người khách mãi võ giới thiệu các môn trình diễn , và tiếng vỗ tay hoan hô cua đám người xem vây quanh. |
| Điểm hấp dẫn duy nhất của làng văn hóa mà màn trình diễn các điệu nhảy truyền thống của Sarawak từ 11. |
| Nhưng vì tôi đã xem màn trình diễn đó không ít lần ở nhà hát , tôi cũng không hứng thú gì cho lắm. |
| Những sĩ quan tham gia nghi lễ cứ như đang trình diễn một điệu múa kỳ lạ vậy. |