Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
trổ trời
trổ trời
trt. Thấu trời, quá trời:
Nói láo trổ trời.
// (R) tt. Ghê-gớm, đáo-để:
Thằng đó trổ trời rồi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
trổ trời
tt.
1. Quá lắm, quá sức:
nói dóc trổ trời.
2. Ghê gớm, khủng khiếp:
làm những chuyện trổ trời.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
trỗ
trố
trố trố
trộ
trộ
* Tham khảo ngữ cảnh
Hồi còn trạm buôn nguồn trên Tây Sơn thượng , tôi vẫn nhờ Kiên kềm chế bớt , không thì Lợi nó
trổ trời
mà đi.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
trổ trời
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm