Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
trồi đầu
trồi đầu
đt. Nhô đầu lên:
Nó lặn hèn lâu mới trồi đầu lên.
// Ló ra, ra mặt (lời nhiếc):
Trốn nợ mấy tháng, mới trồi đầu về.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
đại binh
đại bịp
đại bổ
đại bộ phận
đại bợm
* Tham khảo ngữ cảnh
Đợi Lương vẹt đám rác trôi lều bều ,
trồi đầu
lên , Bông hét :
Chê thân tui dơ dáy , nhơ nhớp nên không dám động vô tui chớ gì.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
trồi đầu
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm