Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
trổng
trổng
trt. Suông, bông-lông, không chỉ ngay người nào:
Nói trổng, chửi trổng.
trổng
dt. X. Đánh trổng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
trổng
dt.
Khăng:
đánh trổng.
trổng
tt.
Đổng, trống không, vu vơ:
chửi
trổng
o
nói trổng.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
trỗng trễnh
trỗng trễnh
trống
trống
trống
* Tham khảo ngữ cảnh
Ðã vậy , nó còn bị nhỏ Tóc Ngắn hành lên hành xuống :
Bảnh Trai chia bài giùm mình đi !
Khát nước quá , Bảnh Trai ơi !
Có khi nó nói
trổng
:
Kiếm cái chi lót ngồi cho êm há?
Thế là thằng Bảnh Trai chạy lui chạy tới lăng xăng.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
trổng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm