Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
trứ danh
trứ danh
tt. Lừng danh, nổi tiếng:
Một võ-sĩ trứ-danh.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
trứ danh
- t. 1 Rất nổi tiếng, ai cũng biết. Nhà điêu khắc trứ danh. Một tác phẩm trứ danh. Câu nói trứ danh. 2 (kng.). Tuyệt, tuyệt vời. Trông trứ danh đấy chứ. Trứ danh hết chỗ nói.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
trứ danh
tt.
1. Nổi tiếng, lừng lẫy:
một tác phẩm trứ danh.
2. Tuyệt vời:
trứ danh hết chỗ nói.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
trứ danh
tt
(H. trứ: rõ rệt; danh: tên) Có tiếng tăm lừng lẫy:
Nhà thơ trứ danh.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
trứ danh
tt. Có danh rõ-rệt ai cũng biết.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
trứ danh
.- Nổi tiếng lừng lẫy:
Nhà văn trứ danh.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
trứ danh
Nổi tiếng:
Trứ-danh là một nhà văn-học.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
trự
trự
trự
trưa
trưa gỏi cá cháy, tối canh cá chày
* Tham khảo ngữ cảnh
Nghe đâu hồi còn xuân sắc bà Hai Bưng là cô đào
trứ danh
của đoàn Sóng Cửu Long.
Có bận ông nói với thằng cháu nhỏ , khi thấy nó mặt ửng đỏ lúc ăn phải món gỏi sầu đâu
trứ danh
của cái xứ tầm tang này.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
trứ danh
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm