| trừ bì |
trt. Không kể giấy gói, đồ đựng, chỉ tính vật đựng bên trong: Tính phủ-bì thì 2k000, trừ-bì thì 1k 800, không kể 0 k 200 giấy gói. // (thth) Gối-đầu, đắp lại, đập phần thiếu hụt trước hay sau: Hồi sáng chưa ăn, gây giờ ăn trừ-bì thêm ba chén nữa. |