Bài quan tâm
| Rồi đến đây khi trước lá rừng , nó tìm kiếm mẹ nó không thấy , liền phá phách trũng xuống thành hồ. |
| Đứng từ đê quai nhìn vào con đê chính , phía bên trái là cánh đồng cao rộng gần gấp đôi phía đồng trũng . |
| Tôi rất sợ sau đây làng nào cũng trồng lạc với đỗ tương , có khi cả vùng chiêm trũng cũng trồng rồi sau này mất mùa phá đi lại chửi chúng tôi là những thằng nói khoác“. |
| Mãi khi gần về đến làng nghe tiếng vượt đất vào quả ở thùng đấu và tiếng khuôn đóng mốc vang lên bì bạch ở ngay bên đường anh mới như choàng tỉnh nhìn sang phía cánh đồng trũng . |
| Anh sinh ra ở một vùng chiêm trũng . |