Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
trung tính
trung tính
- (hóa) Nói một dung dịch không có tính a-xit mà cũng không có tính ba-dơ.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
trung tính
tt.
Có tính trung gian giữa hai đặc tính đối kháng.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
trung tính
tt
(hoá) (H. trung: giữa; tính: tính chất) Không có tính kiềm cũng không có tính a-xít:
Dung dịch trung tính.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
trung tính
dt. 1. Tính trung-lập.
2. Tính không phân đực cái.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
trung tính
(hoá).-
Nói một dung dịch không có tính a-xit mà cũng không có tính ba-dơ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
trung trinh
trung trực
trung trực
trung tu
trung tuần
* Tham khảo ngữ cảnh
Vì nếu là bé trai , nhân viên sẽ tư vấn cho tôi đồ màu xanh da trời hay
trung tính
.
300 nhân vật được đề cập trong 76 cuốn sách giáo khoa từ lớp một đến lớp 12 ở Việt Nam , nam giới chiếm 64% , nữ là 24% , còn lại là
trung tính
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
trung tính
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm