Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tu trì
tu trì
đt. Lánh trần-tục, sửa lòng dưỡng-tánh, chuyên việc đạo-đức. // (thth) Tu tại chùa, theo kỷ-luật nhà chùa:
Việc tu-trì của tăng-già.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
tu trì
đgt.
Tu chí và giữ giới hạnh.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
tu trì
Sửa mình và giữ giới-hạnh:
Việc tu-trì của tăng-già.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
tu từ
tu từ học
tu viện
tù
tù
* Tham khảo ngữ cảnh
Muốn lên tông chủ trong rừng thiền ,
Hãy gắng
tu trì
trong cõi phép.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tu trì
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm