| tuần |
dt. Khoảng ngày giờ 10 ngày, tức một phần ba của tháng: Hạ-tuần , thượng-tuần , trung-tuần . // Khoảng ngày giờ 10 năm, nói về tuổi người: Tuổi đã tứ-tuần ; ăn lễ lục-tuần . // Tuần lễ gọi tắt, khoảng bảy ngày: Hụi tuần, tiền tuần, làm việc một tuần 48 giờ. // Lễ cúng người chết hằng kỳ trong 100 ngày đầu từ khi chết: Làm tuần; cúng tuần cúng thất; tuần 7 ngày, tuần 21 ngày, tuần 49 ngày, tuần 100 ngày. // Khoảng ngày giờ tuỳ-tiện: Tuần trăng khuyết, tuần trăng mật. // Buổi, lúc, thời-kỳ: Tuần cập-kê, tuần chay. // Bận, lượt: Tửu châm chung-tuần . |