Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tuân hành
tuân hành
đt. Vâng theo lời dạy, lời dặn, lời chỉ-bảo mà làm:
Tuân-hành mạng-lịnh.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
tuân hành
- Theo lệnh trên mà làm (cũ): Tuân hành thượng lệnh.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
tuân hành
đgt.
Làm theo lệnh cấp trên:
tuân hành mệnh lệnh.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
tuân hành
đgt
(H. tuân: vâng theo; hành: làm) Làm theo lệnh trên:
Cụ đã dạy thế, cháu xin tuân hành.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
tuân hành
đt. Theo lệnh, theo luật mà làm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
tuân hành
.- Theo lệnh trên mà làm
(cũ):
Tuân hành thượng lệnh.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
tuần
tuần
tuần
tuần
tuần
* Tham khảo ngữ cảnh
Những gì em nói cũng cần thiết cho việc chung như là sự hăng hái , cuồng nhiệt không cần suy nghĩ , như là sự
tuân hành
tuyệt đối lệnh trên.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tuân hành
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm