| và |
đdt. Tiếng gọi một người ngang vai hoặc lớn tuổi hơn (để tránh tiếng thằng, mầy, hay anh): Và ổi đâu (ngôi ba)?; Và làm ơn cho tôi mượn 100 đồng (ngôi hai). |
| và |
bt. Với, cùng, tiếng kèm theo người, vậy hay sự việc chót khi đã kể nhiều rồi: Anh, vợ anh, vợ tôi và tôi cùng đi. // Tiếng gộp hai sự việc: Ăn và làm phải xốc-xáo; làm và nói phải đi đôi. |
| và |
st. Vài ba, một số ít: Giá vua bắt lính đàn-bà, Để em đi đỡ anh và bốn năm (CD). |
| và |
đt. Dùng đũa đùa thức ăn vào miệng: Và cơm, và lia-lịa; một miếng và. // dt. Thức ăn có nước để lua, để và cho dễ: Gỏi và, nước và, mắm và rau. |
| và |
dt. (thực): Giống cây thường mọc ở bờ nước: Cây và. // (R) Trụ, nọc, cây cắm xuống đất để kềm vững một vật khác: Cắm và. |
| Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức |
| và |
dt. Vài: Mua vui cũng được một và trống canh (Truyện Kiều) o Ai về tôi gửi thơ ra, Gửi dăm câu nhớ, gửi và câu thương (cd.). |
| và |
dt. Cây mọc ở bờ nước, thân cao chừng một mét. |
| và |
đgt. Đưa cơm, thức ăn vào miệng bằng đũa: và cơm ăn o và cơm cho em bé o Đói quá, nó và liền tay. |
| và |
lt. 1. Từ biểu hiện quan hệ liên hợp giữa hai sự vật, hiện tượng, quá trình, tính chất, hành động cùng loại: tôi và anh o đẹp người và đẹp nết o nói và làm đi đôi với nhau. 2. Từ biểu hiện sự nhấn mạnh mức độ của điều sắp nói đến: Cậu ấy thi đỗ, và đỗ rất cao o Bác ấy đã nói là làm, và đã làm thì làm thật tốt. 3. Từ biểu thị hành động, sự việc xảy ra theo quan hệ tiếp nối: Mọi người đứng dậy và ra về o Anh lắng nghe và ghi chép những điều cần thiết. |
| Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt |