| vải |
dt.1. Cây trồng nhiều ở miền bắc Việt Nam lấy quả ăn, cao đến 10m, cành tròn màu gụ, tán lá xoè rộng, lá mọc 2-4 đôi trên một cuống, cứng dai, mặt trên sáng mặt dưới thâm, quả hình trứng, chín đỏ, hạt to nâu, cùi dày trắng mọng, nước có vị hơi chua, hạt, hoa và rễ có thể dùng làm thuốc: vườn vải o đã đến mùa vải trổ hoa. 2. Quả vải: vải trĩu cành. |
| vải |
dt. 1. Hàng dệt bằng các loại sợi, dùng để may mặc nói chung: mua mấy mét vải o cửa hàng bán vải o vải sợi, vải nilon, vải lụa, đủ thứ vải. 2. Hàng dệt bằng sợi bông nói riêng: Người ta thì lụa là, mình thì áo vải, quần vải. |