Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
vân vẻ
vân vẻ
đgt.
Vê di vê lại nhiều lần một cách nhẹ nhàng trên các đầu ngón tay:
Tay vân
o
vê tà áo mỏng
o
Vừa nói tay vừa vân vê mấy sợi râu.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
vân vũ
vân vụ
vần
vần
vần chêm
* Tham khảo ngữ cảnh
Tay chàng
vân vẻ
, mắt lộ vẻ thèm muốn.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
vân vẻ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm