| viên |
tt. Tròn: Chu-viên. // (B) Đầy-đủ: Đoàn-viên. // đt. Vê, vò, dùng hai ngón tay hay hai bàn tay xe cho tròn: Viên thuốc mỏi tay. // mt. Tiếng gọi cục tròn tròn mà nhỏ: Viên đạn, viên trôi-nước, thịt bò vò viên. |
| viên |
dt. Vườn: Điền-viên, gia viên, hoa-viên. // Chùa-chiền: Giác-viên. |
| viên |
dt. Người giữ một chức-vụ: Học-viên, hoạ-viên, nhân-viên, quan-viên, sinh-viên, tuỳ-viên, uỷ-viên. // mt. Tiếng gọi người theo chức-vị: Viên thơ-ký, viên tuỳ-phái, viên tri-huyện. |
| viên |
dt. (động): Con vượn: Bạch-viên, hầu-viên. |
| viên |
dt. Tay xe. // (R) Dinh-thự. |
| viên |
đt. C/g. Viện, kéo, dắt theo, cứu vớt. |
| Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức |