Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
võ tướng
võ tướng
dt. Quan tướng đánh giặc:
Một võ-tướng tài-ba.
// Bộ tướng mạnh-mẽ:
Học-trò mà võ-tướng quá!
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
võ tướng
dt.
Vị tướng cầm quân thời trước.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
võ tướng
dt
(H. tướng: vị tướng) cấp tướng trong quân đội:
Ông ấy là một võ tướng đã lập nhiều chiến công hiển hách.
võ tướng
dt
(H. tướng: tướng mạo) Tướng mạo một nhà quần sự:
Vị tướng đó đánh giặc rất giỏi, nhưng không có vẻ gì là võ tướng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
võ tướng
dt. Tướng võ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
võ tướng
.- Cấp tướng trong quân đội.
võ tướng
.- Tướng mạo như của nhà quân sự.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
võ vẽ
vó
vó
vó câu
vọ
* Tham khảo ngữ cảnh
(3) Đặng Tất (? 1409) : một
võ tướng
giỏi và chủ chốt trong cuộc kháng chiến chống quân Minh do Trần Giản Định khởi xướng.
>
Các ngươi vốn nòi
võ tướng
không hiểu văn nghĩa , nghe những chuyện ấy , nửa tin nửa ngờ [12a].
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
võ tướng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm