Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
voi giày ngựa xé
voi giày ngựa xé
1. Hình phạt dã man nhất với những người có trọng tội. 2. Lời nguyền rủa cay độc với những người bị căm ghét khinh bỉ.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
voi giày ngựa xé
ng
Lời rủa độc ác đối với người mà mình ghét bỏ:
Bà ta tức với người con dâu đến mức gọi chị ta là đồ voi giày ngựa xé.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
voi một ngà, đàn bà một mắt
voi rú, lợn sề cũng hồng hộc
voi uống thuốc gió
voi xổng tàu
vòi
* Tham khảo ngữ cảnh
Thôi , đồ đĩ trăm thằng , nghìn thằng , đồ
voi giày ngựa xé
, xéo đi , xéo ngay đi , chẳng các mẹ mày ngượng mặt lắm rồi.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
voi giày ngựa xé
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm