Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
vũ lực
vũ lực
dt.
1. Sức chiến đấu:
phải dùng vũ lực mới dẹp yên.
2. Sức mạnh để áp đảo:
không được dùng vũ lực.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
vũ lực
dt
(H. vũ: dùng uy lực; lực: sức) Sức mạnh về quân sự:
Vũ lực không thể khuất, gian khổ thường coi khinh (X-thuỷ).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
vũ lực
.- Sức mạnh của quân đội.
Ngr.
Sức mạnh vật chất nói chung.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
vũ lực
Sức chiến-đấu:
Phải dùng vũ-lực mới dẹp yên.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
vũ nữ
vũ ong
vũ phu
vũ sĩ
vũ tạ
* Tham khảo ngữ cảnh
Tuy vậy với đảng "Hận đời" tôi cũng không thể ép buộc họ bằng
vũ lực
được.
Trang Sâm nói : "Lấy sự hòa hiếu mà sang , thì vài người cũng đủ , lấy
vũ lực
mà sang , thì hai nghìn người không làm gì được".
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
vũ lực
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm