Bài quan tâm
| Và càng thương hơn nữa là khi ta thấy người đàn bà chậm rãi vuốt ve từng cái tà áo , lồng nhỏ nhẹ từng cái khuyết vào cái khuy rồi xếp vuông vức áo nọ lên quần kia , như thể sợ động mạnh thì quần áo sẽ không còn vẹn tuyết trinh , vì nhầu nếp lụa. |
| Những ngôi nhà vuông vức , nhỏ nhỏ đều nhau nhấp nhô như những miếng ghép Lego đứa trẻ nào đó vô tình làm rơi. |
| Kính tôi kính con gái , mặt anh vuông vức nam tính , nhìn buồn cười không chịu được. |
| Nhà nghỉ đậm chất rasta với những mảnh vải đủ màu sắc sặc sỡ chăng chằng chịt ; những chiếc bàn uống nước vuông và thấp ; cạnh đó là những chiếc gối to vuông vức để mình ngồi hay quỳ tùy thích ; cờ ba màu xanh lá cây , vàng , đỏ của phong trào rasta. |
| Những ngôi nhà trên đỉnh núi được xây bằng đá với mái bằng vuông vức , cửa và cửa sổ cong cong đúng như những gì tôi vẫn hình dung về một phố núi Ả Rập. |