Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
vỡ nợ
vỡ nợ
tt. Khánh-tận, giao hết của-cải và sổ sách cho toà-án để nhờ lo việc thanh-toán cho:
Nhà buôn vỡ nợ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
vỡ nợ
- đg. Lâm vào tình trạng bị thua lỗ, thất bại liên tiếp trong kinh doanh, phải bán hết tài sản mà vẫn không đủ để trả nợ. Bị vỡ nợ chỉ còn hai bàn tay trắng.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
vỡ nợ
đgt.
(Tình trạng một cá nhân hay một công ti) bị toà án tuyên bố không còn khả năng trả các khoản nợ cho các trái chủ:
Nhà buôn vỡ nợ.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
vỡ nợ
tt
Vì thua lỗ không trang trải được nợ:
Cửa hàng đó đã vỡ nợ phải đóng cửa; Bị tài chính Pháp đẩy vào chỗ vỡ nợ và chết (HgĐThuý).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
vỡ nợ
bt. Không trả nợ được.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
vỡ nợ
.-
t.
Nói tình trạng nhà kinh doanh trong xã hội cũ thua lỗ không trang trải được nợ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
vỡ nợ
Không trả được nợ:
Nhà buôn vỡ nợ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
vỡ vạc
vỡ vai
vớ
vớ
vớ bở
* Tham khảo ngữ cảnh
Nhà bị nạn chứ không phải
vỡ nợ
.
Nào thì ông làm thầu xây dựng nhưng bị
vỡ nợ
nên phải bỏ trốn.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
vỡ nợ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm