Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
xàm
xàm
trt. Bậy-bạ, không đâu:
Bá-xàm, làm-xàm, tam-xàm, tầm-xàm, mê-sảng hay nói xàm; tánh hay nói xàm nói đế.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
xàm
tt. Nhảm, nhảm nhí: nói xàm.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
xàm
trgt
Tầm bậy:
Tính nó hay nói xàm
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
xàm
tt. Càn, bậy:
Nói xàm.
||
Nói xàm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
xàm
.-
ph.
Bậy bạ:
Nói
xàm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
xàm
Bậy, quấy:
Nói xàm.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
xàm xạp
xàm xĩnh
xàm xỡ
xảm
xảm
* Tham khảo ngữ cảnh
Nhưng không tính sao được ! Bà giáo còn nằm một chỗ , hết rên rỉ lại nói
xàm
! Từ hơn một tháng về đây , ông đã phải bốn lần đi bổ thuốc cho bà.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
xàm
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm