Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
xì xằng
xì xằng
trt. C/g. Nhì-nhằng, xoàng, tầm-thường
: Mua bán xì-xằng.
// đt. Cằn-nhằn, cà riềng cà tỏi, gắt-gỏng
: Bị vợ xì-xằng mãi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
xì xằng
tt. Nhì nhằng: làm xì xằng đủ ăn o học hành xì xằng cho hết cấp.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
xì xằng
trgt
Không có gì đặc sắc:
Làm ăn xì xằng cũng đủ ăn
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
xì xằng
trt. Thường-thương, không có gì lớn lao, ồn-ào:
Buôn bán xì xằng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
xì xằng
.- Bình thường không có gì đặc biệt:
Làm ăn xì xằng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
xì xằng
Cũng nghĩa như “nhì-nhằng’. Xoàng, tầm thường:
Buôn bán xì-xằng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
xì xèo
xì xị
xì xò
xì xoà
xì xòm
* Tham khảo ngữ cảnh
Cảm gió
xì xằng
thôi nhưng do ông nhịn miệng nên thành ra mãi không dậy được.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
xì xằng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm