Bài quan tâm
| Giữa bóng tối , họ hồi hộp lắng nghe từng bước chân đạp rào rạo trên đường cát , từng tiếng nói chuyện xì xào . |
| Sự ràng buộc , nếu đôi lúc con người ta phải thu mình tuân theo , đâu phải là một điều đáng hãnh diện đến như vậy ! Nó hoàn toàn trái với tự nhiên như lá xì xào khi gió thổi , nước lụt tràn bờ sông , mồ hôi ướt rịn khi trời nóng. |
| Thấy việc lạ , những người vợ lính còn kẹt trong phủ xì xào bàn tán , thêu dệt rằng Kiên đã có tình ý với bà cai đội ngay từ thời ông chồng còn sống. |
| Cửa đóng im ỉm , trẻ con đứng phía trong song cửa xì xào , lấm lét nhìn đám lính của Nhật đi lại ngoài đường hoang vắng. |
| Không ai dám xì xào một tiếng nhỏ. |