Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
yếm dãi
yếm dãi
dt. Cái xây, cái yếm đeo ở cổ trẻ-con để hứng dãi (nước-miếng).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
yếm dãi
- d. Mảnh vải giống cái yếm, đeo ở ngực trẻ nhỏ để thấm nước dãi.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
yếm dãi
dt. Mảnh vải may giống chiếc yếm, dùng che ngực trẻ ăn, để thấm nước dãi, có quai buộc ở cổ.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
yếm dãi
dt
Yếm đeo ở trước ngực trẻ con để nước dãi không thấm vào áo:
Khâu một yếm dãi cho con bằng thứ vải dày.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
yếm dãi
dt. Mảnh vải giống cái yếm đeo ở cổ trẻ con để hứng nước dãi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
yếm dãi
.- Yếm đeo ở trước ngực trẻ con để thấm nước dãi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
yếm dãi
Thứ yếm của trẻ con đeo ở cổ để hứng dãi.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
yếm thế
yênl
yên
yên
yên
* Tham khảo ngữ cảnh
Lên đến phòng rồi , Long cũng cứ đứng lì ra , đầu hơi cúi xuống ngực , hai bàn tay nắm lại , nhìn trừng trừng xuống thúng
yếm dãi
và áo trẻ con để ở ghế.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
yếm dãi
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm