Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
yếu thế
yếu thế
tt. Núng thế, thế tựa đã lung-lay
: Yếu thế chịu thua.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
yếu thế
dt. Ở vào thế yếu: Nó bị yếu thế, tìm đường cuốn chạy o không chịu yếu thế bao giờ.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
yếu trâu hơn khoẻ bò
yếu xìu
yếu xịu
yôga
yô yô
* Tham khảo ngữ cảnh
Là những lính thú
yếu thế
vì nghèo khổ.
Cuối cùng chỉ có lèo tèo vài ba thằng
yếu thế
, thiếu tiền.
Thấy đã có vẻ
yếu thế
.
Lại đến lượt anh cố nén hơi thở , giọng anh buồn buồn của một kẻ
yếu thế
.
Thấy đã có vẻ
yếu thế
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
yếu thế
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm