Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
ăn lời
ăn lời
đt. Ăn lãi, lấy tiền lời của số vốn cho mượn:
Ăn lời năm phân
// Ân chận, mua ít nói nhiều, mua rẻ nói măt (đắt) để lấy bớt tiền:
Mới vô ở mà đã đi chợ ăn lời như tinh
// Quên lời, nuốt lời, đã nói rồi giả lờ:
Nói lời rồi lại ăn lời như không
(K).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
ăn lời
đgt
. 1. Vâng lời, nghe theo lời khuyên bảo của người trên:
nói không ăn lời
o
Đứa trẻ biết ăn lời.
2. Không giữ lời đã hứa, đă nói:
Nói rồi, rồi lại ăn lời được ngay
(Truyện Kiều).
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
ăn lời
đgt
Như ăn lãi:
Ăn lời tùy chốn, bán vốn tùy nơi
(tng).
ăn lời
đgt
1. Không giữ lời hứa:
Nói rồi, rồi lại ăn lời được ngay
(K). 2. Biết nghe lời khuyên bảo của người trên:
Cá không ăn muối cá ươn, con không ăn lời cha mẹ trăm đường con hư
(tng).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
ăn lời
đt. 1. Hưởng lợi trong việc mua bán:
Ăn lời tuỳ chốn, bán vốn tuỳ nơi
(Th.ng)
.
2. Nghĩa như chữ ăn bớt:
Đi chợ ăn lời, đi chơi ăn quịt
(Th.ng)
.
3. Nuốt lời hứa, chối:
Anh ơi đừng có ăn lời, Bụt kia có mắt, ông Trời có tai
(C.d)
. Nói lời rồi lại ăn lời như không
(Ng.Du)
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
ăn lời
đg. nh. Ăn lãi.
ăn lời
đg. 1. Không giữ lời hứa
:
Nói lời rồi lại ăn lời được ngay
(K)
.
2. Nghe lời khuyên bảo
:
Con không ăn lời cha mẹ con hư
(tng.).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
ăn lời
1. Nuốt mất đi:
Nói lời rồi lại ăn lời như không
(K)
.
2. Nghe, nhận (thuộc nghĩa thứ IX).
ăn lời
(ăn lãi). Hưởng lợi trong việc buôn bán.
ăn lời
Nhận lời, vâng lời:
Cá không ăn muối cá thối, Người không ăn lời người hư
(C-d)
.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
ăn lúc đói, nói lúc hay
ăn lúc đói, nói lúc say
ăn lửa
ăn lương
ăn lường
* Tham khảo ngữ cảnh
Biết quân này không phải quân
ăn lời
, tôi bèn nhảy phắt đến.
Trong lòng đứa con nít chỉ mê kẹo ngọt phải
ăn lời
đắng ấm ức hoài nuốt không trôi , càng dễ trở nên tàn nhẫn.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
ăn lời
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm