Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
bài bác
bài bác
đt. Chê-bai, gạt bỏ lý-lẽ, việc làm của người:
Bài-bác trong tinh-thần xây-dựng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
bài bác
- đgt. (H. bài: chê bai; bác: gạt bỏ) Chê bai nhằm gạt bỏ đi: Bài bác thái độ tiêu cực.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
bài bác
đgt.
Chê bai gay gắt, nhằm gạt bỏ, phủ nhận:
bài bác lẫn nhau
o
bài bác hết người này đến người khác.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
bài bác
đgt
(H. bài: chê bai; bác: gạt bỏ) Chê bai nhằm gạt bỏ đi
: Bài bác thái độ tiêu cực.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
bài bác
dt. Chê-bai. // Sự bài-bác.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
bài bác
đg. Chê bai và gạt bỏ đi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
bài bác
Chê bai.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
bài bạc
bài bản
bài báng
bài bây
bài biện
* Tham khảo ngữ cảnh
Hai ông thật là những người anh hùng nghĩa hiệp , hết sức
bài bác
những việc vô nhân đạo , hết sức công kích những kẻ cậy thế lực kim tiền mà xử đểu với người không có xu.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
bài bác
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm