Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
bảo lĩnh
bảo lĩnh
(lãnh) đt. Nhận trách-nhiệm cho người:
Bảo-lĩnh vay nợ, người làm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
bảo lĩnh
Nh. Bảo lãnh.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
bảo lĩnh
đgt
(H. bảo: chịu trách nhiệm; lĩnh: nhận lấy) Bảo đảm nhận trách nhiệm thay người nào mà mình tin
: Được lời mụ mối tùy cơ, bắt người bảo lĩnh làm tờ cung chiêu
(K).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
bảo lĩnh
đg. Nhận lấy và chịu trách nhiệm.
Chính quyền địa phương bảo lĩnh những người phạm pháp được tha về bản quán.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
bảo lĩnh
Đứng làm chứng để nhận hộ cho:
Bắt người bảo-lĩnh làm tờ cung-chiêu
(K)
.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
bảo lưu
bảo mạng
bảo mật
bảo mẫu
bảo mệnh
* Tham khảo ngữ cảnh
Nhà dân không được chứa người đi đường ngủ trọ , hễ có người [34b] ngủ trọ , thì phải báo nhà láng giềng , cùng nhau xét hỏi giấy tờ , hành lý , lý do đi qua để làm chứng cứ
bảo lĩnh
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
bảo lĩnh
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm