Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
bom bi
bom bi
dt.
Bom sát thương sinh lực bằng những viên bi kim loại hoặc chất dẻo, được Mĩ dùng lần đầu trong chiến tranh Việt Nam.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
bom bi
dt
(Pháp: bombe à billes) Bom khi nổ bắn ra nhiều viên bi sát thương
: Gỡ bom tạ, bom bi, lại đắp đường, phá bụi
(X-thuỷ).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
bom bi
d. Bom trong đó có những hộp lớn (bom bi mẹ) chứa những hạt kim loại (bom bi con) hình cầu hoặc hình có cạnh sắc bắn sâu vào cơ thể nạn nhân khi chạm đất.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
bom bươm bướm
bom cháy
bom chiếu sáng
bom chìm
bom chống tăng
* Tham khảo ngữ cảnh
Còn đến đây , chỗ ở tương đối lâu hơn thì phải đào sâu 1m50 , có hàm ếch hoặc có nắp để tránh
bom bi
, bom phá và đạn địch pháo kích.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
bom bi
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm