| buồng |
dt. Phòng, gian nhà có dừng lại dùng cho mỗi việc: Buồng ăn, buồng giấy, buồng học, buồng ngủ...; Nhà anh chỉ có một gian, Nửa thì làm bếp, nửa toan làm buồng (CD) // (R) Hậu-trường, phía sau sân-khấu, nơi thờ tổ (ông làng) và đào-kép sắm tuồng: Vô buồng gọi tổ, châu đầu lạy, Ra rạp rằng con, nịt nách ngang (HL) |
| buồng |
dt. Quày, cuống lớn đơm đầy trái: Buồng chuối, buồng dừa, buồng tiêu; Em về anh gởi buồng cau, buồng trước kính mẹ buồng sau kính thầy (CD) // (R) Chùm, những bộ tạng-phủ trong bụng, trong ngực dính chùm lại: Buồng gan, buồng phổi, buồng trứng. |