Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
cá chậu chim lồng
cá chậu chim lồng
- chỉ hạng người tầm thường, sống trong vòng giam hãm câu thúc
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
cá chậu chim lồng
Bị giam hãm, kìm kẹp đến tù túng, mất tự do:
Một đời được
mấy anh hùng, Bõ chi cá chậu chim lồng mà chơi
(Truyện Kiều).
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
cá chậu chim lồng
ng
Nói tình cảnh mất tự do, không được độc lập
: Trong thời thuộc Pháp, nhân dân ta trong bao nhiêu năm phải sống trong cảnh cá chậu chim lồng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
cá chậu chim lồng
Tình cảnh mất tự do. [thuộc cá1]
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
cá chẽm
cá chẽm chiên giòn
cá chẽm chưng tương hột
cá chẽn
cá chẻng
* Tham khảo ngữ cảnh
Bọn
cá chậu chim lồng
ấy mà vớ được món ăn mỡ màng như thằng tôi thế này thì phải biết là thích.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
cá chậu chim lồng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm